tinh nhanh

Học thuật
Thân thiện
tinh nhanh

Một con sóc tinh nhanh nhảy từ cành cây này sang cành cây khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn khôn ngoan: "tinh nhanh" dùng để miêu tả sự nhanh nhạy, linh hoạt trong hành động sự thông minh, sắc sảo trong suy nghĩ, ứng xử.
    • Sắc bén, nhạy bén: Chỉ khả năng phản ứng nhanh chóng chính xác trước các tình huống, sự việc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu rất tinh nhanh, vừa thoắt ẩn thoắt hiện trong đám đông. (Cậu rất nhanh nhẹn khôn ngoan, vừa thoắt ẩn thoắt hiện trong đám đông.)
    • Con mèo đôi mắt tinh nhanh, dễ dàng phát hiện con mồi trong bóng tối. (Con mèo đôi mắt tinh tường nhanh nhạy, dễ dàng phát hiện con mồi trong bóng tối.)
    • Người lính biên phòng cần sự tinh nhanh để quan sát mọi động tĩnh dọc biên giới. (Người lính biên phòng cần sự nhạy bén nhanh nhẹn để quan sát mọi động tĩnh dọc biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt tinh nhanh": đôi mắt tinh tường, nhanh nhạy trong việc quan sát.

    • Người thợ săn đôi mắt tinh nhanh, không con thú nào lọt khỏi tầm ngắm. (Người thợ săn đôi mắt tinh tường nhanh nhạy, không con thú nào lọt khỏi tầm ngắm.)
  • "trí óc tinh nhanh": đầu óc nhạy bén, sắc sảo.

    • Nhà điều tra cần một trí óc tinh nhanh để phá án. (Nhà điều tra cần một đầu óc nhạy bén sắc sảo để phá án.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh nhẹn (tính từ): chỉ sự nhanh chóng, linh hoạt trong cử chỉ, hành động.

    • Đứa trẻ nhanh nhẹn trèo lên cây. (Đứa trẻ nhanh chóng linh hoạt trèo lên cây.)
  • Tinh ý (tính từ): tinh tế, nhạy cảm trong việc nhận biết, quan sát.

    • ấy rất tinh ý, nhận ra ngay sự thay đổi của đối phương. ( ấy rất tinh tế, nhận ra ngay sự thay đổi của đối phương.)
  • Nhạy bén (tính từ): nhanh chóng cảm nhận phản ứng với sự thay đổi.

    • Doanh nhân thành công cần tư duy nhạy bén với thị trường. (Doanh nhân thành công cần tư duy nhanh nhạy với thị trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh lợi: nhanh nhẹn, thông minh, lanh lợi.
  • Sắc sảo: thông minh, nhạy bén thể hiện sự hiểu biết rõ ràng.
  • Nhanh trí: phản ứng suy nghĩ nhanh chóng.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: cử chỉ, hành động hoặc suy nghĩ đều diễn ra chậm.
  • Đần độn: kém thông minh, phản ứng chậm chạp.
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, nhanh nhẹn trong hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt tinh như , óc nhanh như chớp: (Thành ngữ so sánh) Miêu tả sự tinh nhanhmức độ cao, đôi mắt sắc sảo quan sát trí óc phản ứng cực kỳ nhanh nhạy.
    • Anh ấy làm nghề thám tử, đúng mắt tinh như , óc nhanh như chớp. (Anh ấy làm nghề thám tử, đúng đôi mắt sắc sảo trí óc cực kỳ nhanh nhạy.)
tinh nhanh

Một con sóc tinh nhanh nhảy từ cành cây này sang cành cây khác.

  1. Nhanh nhẹn khôn ngoan.